出入境管理处是隶属于省、市公安局的部门,负责处理与公民和外国人出入境相关的问题。本文将帮助您更清楚地了解出入境管理处的职能,与出入境管理处的区别,并提供全国出入境管理处的名单。
出入境管理处是什么?

出入境管理处是隶属于省级或中央直辖市公安局的专责部门,负责处理地方与出入境相关的行政手续。
出入境管理处在地方政府与出入境管理局之间发挥桥梁作用,管理国内外公民的出入境活动,确保安全与法律合规。
出入境管理处的职能是什么?

出入境管理处承担着许多重要任务,旨在管理地方的出入境活动。具体来说,这是负责出入境管理国家职能的机关,处理与越南公民和在越南临时居留卡或工作的外国人出入境相关的手续。
其主要职能和任务明确规定在《越南公民出境、入境法》和2023年修订的《外国人在越南入境、出境、过境和居留法》中,包括:
- 配合相关部门起草并提交出入境相关的法律法规;
- 签发普通护照、通行证及相关文件;在口岸进行出入境检查与控制;
- 建立、管理和更新出入境数据库;构建电子护照管理信息系统;
- 对出入境管理人员进行培训;
- 检查和处理与出入境相关的法律违规行为;
- 在出入境领域开展国际合作,并签署相关国际协议;
- 向国防部提供违反出入境法律的个人或组织的信息。
出入境管理处与出入境管理局有什么不同?

尽管同属于公安部出入境管理系统,但出入境管理处和出入境管理局的职责和活动范围不同。
- 出入境管理处:这是地方机构,处理本地公民和外国人出入境的行政手续,包括普通护照、签证、临时居留证的办理及相关手续。
- 出入境管理局:这是中央机构,负责全国范围内的出入境政策制定与管理,尤其是涉及越南公民海外活动及国际出入境事务。
总结来说,出入境管理局处理全国性政策、国际合作及全国范围内的出入境事务,而出入境管理处则专注于为各省市的公民和外国人办理出入境手续。
越南63省市出入境管理处的名单
| 序号 | 接待点 | 电话号码 | 地址 |
| 1 | 胡志明出入境管理局 | 0283.8386425 | 333-335-337 Nguyễn Trãi,Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh |
| 2 | 河内出入境管理局 | 0243.8260922 | 44 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội |
| 3 | 安江省公安厅出入境管理处 – 第1办事处 | 0693.640255 | 51-53 Lý Tự Trọng, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 4 | 安江省公安厅出入境管理处 – 第2办事处 | 0296.3751424 | 366, khóm Xuân Phú, thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 5 | 安江省公安厅出入境管理处 – 第3办事处 | 0296.3532111 | Ấp 5, xã Vĩnh Xương, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang |
| 6 | 北𣴓省公安厅出入境管理处 | 0692.549123 | Thôn Nà Nàng, xã Nông Thượng, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| 7 | 平定省公安厅出入境管理处 | 0694.349346 | 31A Hà Huy Tập, Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 8 | 北江省公安厅出入境管理处 | 0204.3551987 | 02 Hoàng Quốc Việt, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang |
| 9 | 平顺省公安厅出入境管理处 | 0252.3428156 | 139 Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | 芭芘省公安厅出入境管理处 | 0693.788304 | 81 Lê Duẩn, khóm 7, phường 1, Tp Bạc Liêu |
| 11 | 北宁省公安厅出入境管理处 | 0692.609339 | 14 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| 12 | 平福省公安厅出入境管理处 | 0693.467200 | 12 Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| 13 | 槟椥省公安厅出入境管理处 | 0693.561033 | 404D Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| 14 | 平阳省公安厅出入境管理处 | 0274.3891269 | 17 đường N3, phường Chánh Nghĩa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương |
| 15 | 高平省公安厅出入境管理处 | 0206.3852940 | 54 Kim Đồng, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng , Tỉnh Cao Bằng |
| 16 | 金瓯省公安厅出入境管理处 | 0290.3831877 | 66 Nguyễn Hữu Lễ Phường 2, Thành phố Cà Mau |
| 17 | 芹苴省公安厅出入境管理处 | 0693.672130 | 9B Trần Phú, Phường Cái Khế – Quận Ninh Kiều – TP Cần Thơ |
| 18 | 同奈省公安厅出入境管理处 | 0693.480874 | 161, Đường Phạm Văn Thuận, P Tân Tiến, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| 19 | 奠边省公安厅出入境管理处 | 0215.3827240 | 402A, Tổ 7, P. Thanh Bình, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên |
| 20 | 得乐省公安厅出入境管理处 | 0262.3955330 | 01 Lý Thái Tổ, P.Tân Lợi, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
| 21 | 岘港省公安厅出入境管理处 | 0694.260193 0918.529.007 |
78 Lê Lợi, thành phố Đà Nẵng |
| 22 | 得农省公安厅出入境管理处 | 0261.3545219 | Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| 23 | 同塔省公安厅出入境管理处 | 0277.3851390 | 16 Võ Trường Toản, Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 24 | 嘉萊省公安厅出入境管理处 | 0269.3617555 | 267A Trần Phú, Tp Pleiku, Gia Lai |
| 25 | 河南省公安厅出入境管理处 | 0692.729358 | Đường Trần Nhật Duật, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Hà Nam |
| 26 | 和平省公安厅出入境管理处 | 0692.709599 0692.709110 |
Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| 27 | 海阳省公安厅出入境管理处 | 0220.3857736 | 132 Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương |
| 28 | 河江省公安厅出入境管理处 | 0868.405.972 | 36, đường 19-5, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| 29 | 河静省公安厅出入境管理处 | 0692.928672 | Ngõ 1, đường Phan Đình Phùng, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 30 | 后江省公安厅出入境管理处 | 0693.769172 | Khu vực 2, Phường 5, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
| 31 | 胡志明市公安厅出入境管理处 | 0283.9333316 | 196 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh |
| 32 | 河内市公安厅出入境管理处 – 第1办事处 | 0692.191515 – 0692.197051 (trong giờ hành chính) hoặc 0692.1971506 (ngoài giờ hành chính) |
44 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội |
| 33 | 河内市公安厅出入境管理处 – 第2办事处 | 0692.191515 – 0692.197051 (trong giờ hành chính) hoặc 0692.1971506 (ngoài giờ hành chính) |
06 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
| 34 | 海防省公安厅出入境管理处 | 0692.785468 0225.3921343 |
02 đường Trần Bình Trọng, Phường Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng |
| 35 | 承天 – 顺化省公安厅出入境管理处 | 0234.3933888 | 50 Trần Cao Vân, phường Phú Hội, thành phố Huế |
| 36 | 兴安省公安厅出入境管理处 | 0692.849305 | 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| 37 | 坚江省公安厅出入境管理处 – 第1办事处 | 0297.3862363 | 120 đường Nguyễn Hùng Sơn, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| 38 | 坚江省公安厅出入境管理处 – 第2办事处 | 0297.3851682 | 150 Phương Thành, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang |
| 39 | 坚江省公安厅出入境管理处 – 第3办事处 | 0297.3992242 | 02 đường 30/4, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
| 40 | 庆和省公安厅出入境管理处 | 0694.401249 | 47 Lý Tự Trọng, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 41 | 崑篙省公安厅出入境管理处 | 0694.181131 | 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
| 42 | 隆安省公安厅出入境管理处 | 0272.3827622 | 16 Quốc lộ 1, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| 43 | 老街省公安厅出入境管理处 | 0214.3868865 | 002 Đường Hoàng Sào, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| 44 | 林同省公安厅出入境管理处 | 0693.449058 | 19 Trần Phú, Phường 3, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 45 | 莱州省公安厅出入境管理处 | 0213.3877047 | 256 Trần Hưng Đạo, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu |
| 46 | 凉山省公安厅出入境管理处 | 0692.569047 | 12 Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 47 | 义安省公安厅出入境管理处 | 0692.907207 | Ðuờng Trần Huy Liệu, Khối 4, TP Vinh, Nghệ An |
| 48 | 宁平省公安厅出入境管理处 | 0692.860558 | Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| 49 | 南定省公安厅出入境管理处 | 0692.741272 | 117 Hoàng Hoa Thám , TP Nam Định |
| 50 | 宁顺省公安厅出入境管理处 | 0259.3668258 | 287 đường 21/8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm |
| 51 | 富寿省公安厅出入境管理处 | 0692.645166 | 51 đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 52 | 福安省公安厅出入境管理处 | 0257.3824077 | 248 Trần Hưng Đạo, phường 4, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| 53 | 广南省公安厅出入境管理处 – 第1办事处 | 0235.3910093 | 483 Hai Bà Trưng, phường Tân An, TP Hội An, tỉnh Quảng Nam |
| 54 | 广南省公安厅出入境管理处 – 第2办事处 | 0235.3812394 | 56 Huỳnh Thúc Kháng, phường An Xuân, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| 55 | 广平省公安厅出入境管理处 | 0232.3819005 0703.293.366 |
90 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| 56 | 广义省公安厅出入境管理处 | 0255.3823.575 0255.3731.777 fax: 0255.3823.350 |
200 Trường Chinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| 57 | 广宁省公安厅出入境管理处 – 第1办事处 | 0888.293.293 | Trung tâm hành chính công tỉnh – P. Hồng Hà, Hạ Long, Quảng Ninh |
| 58 | 广宁省公安厅出入境管理处 – 第2办事处 | 0888.293.293 | 08 P. Hồng Hà, TP Hạ Long, Quảng Ninh |
| 59 | 广治省公安厅出入境管理处 | 0233.3851675 | 19 Lê Lợi, Phường 5, TP Đông Hà, Quảng Trị |
| 60 | 山罗省公安厅出入境管理处 | 0692.680377 | 53, đường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| 61 | 朔庄省公安厅出入境管理处 | 0299.3822969 | 01 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
| 62 | 太平省公安厅出入境管理处 | 0692.760333 | Đường Lê Quý Đôn kéo dài – Phường Trần Lãm – Thành phố Thái Bình – Tỉnh Thái Bình |
| 63 | 前江省公安厅出入境管理处 | 0693.599462 | 152 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang |
| 64 | 清化省公安厅出入境管理处 | 0373.852.697 | 01 Đỗ Huy Cư, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa |
| 65 | 西宁省公安厅出入境管理处 | 0693.531257 | 227, Đường CMT8, KP3, Phường 1, TP Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh |
| 66 | 太原省公安厅出入境管理处 | 0692.669166 | 238/1, đường Bắc Kạn, Tổ 3, phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên |
| 67 | 宣光省公安厅出入境管理处 | 0207.3816227 | Đường 17/8, Tổ 3, Phường Phan Thiết, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| 68 | 茶荣省公安厅出入境管理处 | 0693.729014 | 29 Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, P7, TP Trà Vinh |
| 69 | 永隆省公安厅出入境管理处 | 0693.706348 | 71/22A, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long |
| 70 | 永福省公安厅出入境管理处 | 0692.621230 0692.621072 |
Thôn Vị Trù, xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| 71 | 巴地-头顿省公安厅出入境管理处 | 0693.545182 | 15 Trường Chinh, Phường Phước Trung, TP Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 72 | 安沛省公安厅出入境管理处 | 0692.509668 | Tổ 6 phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
出入境管理处从周一到周六办公,其中周六只在上午工作,周日和法定节假日休息。具体工作时间如下:
- 上午:08:00 – 11:30
- 下午:13:30 – 16:00
出入境管理处是处理与越南出入境相关手续不可或缺的机构。通过全国63个办公地址,越南公民和外国人都可以方便地完成所需的行政手续。如果您对出入境管理处还有其他疑问,请拨打热线电话182 7810 1616,G.I.A CORP的工作人员将为您提供支持和咨询服务。
English
