劳动、伤残军人与社会保障厅是省级人民委员会下属的专业机构。该机构负责管理多个领域,如劳动、就业、职业教育等。为了更详细了解各省市相关机构的职责及办公地址,请参考以下信息。
劳动、伤残军人与社会保障厅是什么?其职能是什么?

劳动、伤残军人与社会保障厅是省、市直属中央人民委员会的下属机构,负责劳动、就业、社会保障、社会福利以及针对有功人员和社会弱势群体的政策的国家管理工作。
劳动、伤残军人与社会保障厅的职责包括协助省级人民委员会管理以下领域:
- 管理企业中的劳动、工资和就业;发展职业教育(不包括师范教育);
- 监督并实施有关社会保险的政策;
- 确保生产经营单位的劳动安全和卫生;
- 执行对革命有功人员的相关政策;
- 管理社会保障工作,照顾儿童并促进性别平等;
- 协同预防和打击社会恶习。
这些活动旨在保护劳动者和社会弱势群体的权益,并促进全省社会福利的保障。
劳动、伤残军人与社会保障厅的具体职责是什么?

根据《第11/2021/TT-BLĐTBXH号通知》,劳动、伤残军人与社会保障厅的职责包括:
- 组织实施有关就业问题的战略、计划、项目,以及支持劳动者就业的措施,发展劳动力市场,提供就业服务,按照相关部门的指导进行招聘与管理工作;收集、存储、汇总、分析和管理地方劳动力市场的信息;
- 指导并执行法律规定的就业支持政策及失业保险;
- 管理由劳动、伤残军人与社会保障厅分配、授权、委派任务或通过招标方式从事招聘和管理越南劳动者为外国组织、个人工作的机构;
- 根据法律规定管理就业服务机构,包括企业的就业服务许可证的颁发、延续、重新颁发或撤销;
- 审核使用外国劳动者的需求;确认不需要工作许可证的情况;颁发、重新颁发、延续和撤销外国劳动者在越南工作的工作许可证;
- 管理外国劳动者在越南的工作以及越南劳动者为地方范围内的外国组织、个人工作的招聘与管理工作。
劳动、伤残军人与社会保障厅的组织结构

河内市第19/2024/QĐ-UBND号决定中明确规定劳动伤兵社会局的组织结构
第三条 组织结构
1. 属于劳动伤兵社会局的各办公室及相当部门(共10个):
a) 办公室;
b) 检查办公室;
c) 组织与法律事务办公室;
d) 计划与财政办公室;
đ) 社会保障办公室;
e) 有功人员办公室;
g) 职业教育办公室;
h) 儿童保护与照顾及性别平等办公室;
i) 劳动、工资与社会保险办公室;
k) 就业与劳动安全办公室。2. 局属分支机构(共1个):河内市社会恶习预防与打击分局。
3. 局属公立事业单位(共36个):
a) 戒毒中心系统;
b) 社会援助中心系统;
c) 有功人员疗养与护理中心系统;
d) 职业教育中心系统;
đ) 其他单位。
劳动、伤残军人与社会保障厅的地址
劳动、伤残军人与社会保障厅的地址取决于该机构所在的省份或城市。具体如下:
| 省/直辖市 | 地址, 电话号码 |
|---|---|
| 1. 安江省 | 地址:50B Lý Thường Kiệt, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên. Tỉnh An Giang
电话号码:(0763) 852 851 传真号码:(0763) 3854061 电子邮箱:soldtbxh@angiang.gov.vn 网站:soldtbxh.angiang.gov.vn |
| 2. 巴地-头顿 | 地址:số 11 – Trường chinh – P. Phước Trung – Tp. Bà Rịa – T. Bà Rịa – Vũng Tàu
电话号码:(84-254) 3541.812 传真号码:(84-254) 3540.705 电子邮箱:soldtbxh@baria-vungtau.gov.vn 网站:http://soldtbxh.baria-vungtau.gov.vn |
| 3. 北江省 | 地址:số 52 – Ngô Gia Tự – TP.Bắc Giang – Tỉnh Bắc Giang
电话号码:02043.854240. |
| 4. 北干省 | 地址:Tổ 7B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn
电话号码:0209.3870.537 电子邮箱:soldtbxh@backan.gov.vn. |
| 5. 薄辽省 | 地址:52/3 đường Hùng Vương, Phường 7, Bạc Liêu
电话号码:0291 3823 928 |
| 6. 北宁省 | 地址:Số 11 – Đường Lý Thái Tổ – Tp Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh
电话号码:02223.874.046. |
| 7. 槟椥省 | 地址:73, đường 30-4, P.3, thành phố Bến Tre
电话号码:075.3822443 传真号码:075.3826225 网站:http://www.bentre.gov.vn/index.php?option=com_content&task=section&id=18&Itemid=120 |
| 8. 平定省 | 地址:25 Đường Tây Sơn – TP Quy Nhơn – Bình Định
电话号码:+84.56.3824629 传真号码:+84.56.3827312 电子邮箱:vp@sldtbxh.binhdinh.gov.vn 网站:http://sldtbxh.binhdinh.gov.vn/ |
| 9. 平阳省 | 地址:Tầng 6 – tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
电话号码:(0274) 3.824.420 电子邮箱:soldtbxh@binhduong.gov.vn |
| 10. 平福省 | 地址:829 Quốc lộ 14- P.Tân Bình- TP.Đồng Xoài- tỉnh Bình Phước
电话号码:02713.879.254 传真号码:02713.870.136 网站:sldtbxh.binhphuoc.gov.vn |
| 11. 平顺省 | 地址:17 Nguyễn Tất Thành – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận
电话号码:0623.821002 传真号码:0623.825932 电子邮箱:laodong@sldtbxh.binhthuan.gov.vn |
| 12. 金瓯省 | 地址:Số 112, Phan Ngọc Hiển, Phường 5, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
热线:0290.3831021 传真号码:0290.3830728 电子邮箱:sldtbxhcamau@gmail.com 电子邮箱:http://soldtbxh.camau.gov.vn/ |
| 13. 芹苴市 | 地址:95-97 Trần Hưng Đạo – Quận Ninh Kiều – Thành phố Cần Thơ
电话号码:(071)830882 传真号码:(071)834274 电子邮箱:soldtbxh@cantho.gov.vn 网站:http://soldtbxh.cantho.gov.vn |
| 14. 高平省 | 地址:Số 38 Xuân Trường, P. Hợp Giang, TP. Cao Bằng, Cao Bằng
电话号码:(026) – 3.852.162 电子邮箱:soldtbxh@caobang.gov.vn |
| 15. 岘港市 | 地址:Tầng 20 Trung tâm hành chính, 24 Trần Phú, TP Đà Nẵng
电话号码:0236.3827616 传真号码:0236.3822957 电子邮箱:sldtbxh@danang.gov.vn |
| 16. 得乐省 | 地址:23 Trường Chinh – Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk
电话号码:0262.3950.337 传真号码:0262. 3950.340 网站:http://sldtbxh.daklak.gov.vn/ |
| 17. 得农省 | 地址:Số 02, Đường AmaJhao, Phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
电话号码:02613.549.167 网站:http://sldtbxh.daknong.gov.vn/ |
| 18. 奠边省 | 地址:Tổ dân phố 17, Phường Mường Thanh,Thành phố Điện Biên Phủ,Tỉnh Điên Biên
电话号码:0230.3825310 传真号码:0230.3824227 电子邮箱:sld@dienbien.gov.vn. |
| 19. 同奈省 | 地址:05 Phan Đình Phùng, Tp. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
电话号码:0613.847798 传真号码:0613.846186 网站:http://sldtbxh.dongnai.gov.vn |
| 20. 同塔省 | 地址:18, đường 30/4, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
电话号码:067.3851606 传真号码:067.3852980 电子邮箱:sldtbxh@dongthap.gov.vn 网站:sldtbxh.dongthap.gov.vn |
| 21. 嘉萊省 | 地址:số 10 Hai Bà Trưng, Tp. Pleiku, Gia La
电子邮箱:sldtbxh@gialai.gov.vn 电话号码:0269.3824.462 传真号码:0269.3828.316 网站:http://sldtbxh.gialai.gov.vn/ |
| 22. 河江省 | 地址:Số 163, Đường Trường Chinh, Phường Minh Khai, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
电话号码:0226.3.852692 传真号码:0226.3.852692. |
| 23. 河南省 | 地址:Số 163, Đường Trường Chinh, Phường Minh Khai, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
电话号码:0226.3.852692 传真号码:0226.3.852692. |
| 24. 河内市 | 地址:75 Nguyễn Chí Thanh, Thành Công, Đống Đa, Hà Nội
电话号码:04 – 38358868 |
| 25. 河静省 | 地址:số 04 – Đường Trần Phú – TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
电话号码:039.3857744 电子邮箱:solaodong@hatinh.gov.vn |
| 26. 海阳省 | 地址:Số 8 Phạm Sư Mệnh – Phường Quang Trung -TP Hải Dương
电话号码:03203.853.734 电子邮箱:laodongthuongbinhxahoi@haiduong.gov.vn. |
| 27. 海防市 | 地址:Số 02 – Đinh Tiên Hoàng – Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng
电话号码:031.3842808 传真号码:031.3823966 电子邮箱:soldtbxh@haiphong.gov.vn |
| 28. 后江省 | 地址:Số 03, đường Thống Nhất, Khu hành chính UBND tỉnh, KV4, P5, TPVT, tỉnh Hậu giang
电话号码:0293.3878982 电子邮箱:sldtbxh@haugiang.gov.vn or bbtweb.sldhg@gmail.com |
| 29. 和平省 | 地址:Số 755 Đường Cù Chính Lan, Phường Phương Lâm – TP Hòa Bình – tỉnh Hòa Bình
电话号码:0218.3852.044 电子邮箱:solaodong@hoabinh.gov.vn. |
| 30. 兴安省 | 地址:Số 533 Nguyễn Văn Linh – Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
电话号码:02213.616.969 |
| 31. 庆和省 | 地址:Khu liên cơ II, số 04 đường Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
电话号码:058.3822704 传真号码:058.3811505 电子邮箱:sldtbxh@khanhhoa.gov.vn 网站:http://sldtbxh.khanhhoa.gov.vn/ |
| 32. 坚江省 | 地址:249 Nguyễn Trung Trực, P. Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
电话号码:(0297) 3 862 043 传真号码:(0297) 3 866 544 电子邮箱:sld@kiengiang.gov.vn |
| 33. 崑篙省 | 地址:Số 292- Bà Triệu – TP Kon Tum
电话号码:060.3862524 传真号码:060.3862524 电子邮箱:soldtbxh-kontum@chinhphu.vn 网站:http://sldtbxh.kontum.gov.vn/ |
| 34. 莱州省 | 地址:Tầng 2 nhà E – khu Hành chính – Chính trị tỉnh
地址:023825336 传真号码:023825336 |
| 35. 林同省 | 地址:6 Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường 4, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng (Tầng 7 Trung tâm hành chính tỉnh – Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt.)
电话号码:0263.3822165 传真号码:0263.3836827 电子邮箱:sldtbxh@lamdong.gov.vn 网站:http://sldtbxh.lamdong.gov.vn |
| 36. 凉山省 | 地址:Số 409 Đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
电话号码:(025) 3.870.241 传真号码:(025) 3.870.281 电子邮箱:ldtbxh@langson.gov.vn. |
| 37. 老街省 | 地址:Tầng 7, Khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
电话号码:02143.820.022 传真号码:02143.820.968 电子邮箱:contact-sldtbxh@laocai.gov.vn. |
| 38. 隆安省 | 地址:76 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Tân Long, tỉnh Long An, Việt Nam
电话号码:(072). 382 6214 电子邮箱:sld@longan.gov.vn |
| 39. 南定省 | 地址:15A đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
电话号码:0228.3846.953 传真号码:0228.3847.922 |
| 40. 义安省 | 地址:12 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An
电话号码:0238 3592 021 |
| 41. 宁平省 | 地址:Số 2A – đường Phạm Hồng Thái, phường Vân Giang, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
电话号码:0229 3871 067 传真号码:0229 3886 338. |
| 42. 宁顺省 | 地址:Đường 16 tháng 4, Thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
电话号码:068.3822941 传真号码:068.3825608 电子邮箱:soldtbxh@ninhthuan.gov.vn |
| 43. 富寿省 | 地址:Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
电话号码:0210.3.846.594 电子邮箱:soldtbxh@phutho.gov.vn |
| 44. 福安省 | 地址:02 Tố Hữu, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
电话号码:057.3845 289 电子邮箱:sldtbxh@phuyen.gov.vn |
| 45. 广平省 | 地址:Đường Hai Bà Trưng – TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
电话号码:(052) 3822393 传真号码:(052) 3822393 电子邮箱:sldtbxh@quangbinh.gov.vn |
| 46. 广南省 | 地址:11 Nguyễn Chí Thanh – Tp.Tam Kỳ – Quảng Nam
电话号码:02353.852514 传真号码:02353.812392 网站:sldtbxhqnam.gov.vn 电子邮箱:Sldtbxhqnam@gmail.com |
| 47. 广义省 | 地址:16 Chu Văn An , thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
电话号码:(0255) – 3.822.705 传真号码:3.822.705 电子邮箱:sld@quangngai.gov.vn |
| 48. 广宁省 | 地址:Hồng Hà – Hạ Long – Quảng Ninh
电话号码:0203.3835665 传真号码:033.3835084 电子邮箱:sldtbxh@quangninh.gov.vn 热线:0203.3826288/0914766776 |
| 49. 广治省 | 地址:Số 131 – Quốc Lộ 9 – TP Đông Hà – Tỉnh Quảng Trị
电话号码:0233 3854 400 传真号码:0233 3854 400 电子邮箱:soldtbxh@quangtri.gov.vn |
| 50. 朔庄省 | 地址:46 đường Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
电话号码:(0299) 3822 581-(0299) 3827 104 传真号码:(0299) 3822 581 电子邮箱:sldtbxhst@yahoo.com.vn |
| 51. 山罗省 | 地址:Lò Văn Giá, Chiềng Lề, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam
电话号码:02123.852.269 传真号码:02123.855.569 电子邮箱:sldtbxh@sonla.gov.vn |
| 52. 西宁省 | 地址:Số 138 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
电话号码:0276 3822511 传真号码:0276 3826764 电子邮箱:soldtbxh@tayninh.gov.vn |
| 53. 太平省 | 地址:Số 19, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình
电话号码:0227.3831.398 传真号码:0227.3831.821 电子邮箱:vps.sldtbxh@thaibinh.gov.vn. |
| 54. 太原省 | 地址:Số 2A, đường Phủ Liễn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
电话号码:0280 3 854 911 传真号码:0280 3 759 391 电子邮箱:soldtbxh@thainguyen.gov.vn |
| 55. 清化省 | 地址:Số 74 Tô Vĩnh Diện, Phường Đông Thọ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
电话号码:(0373)852.432 传真号码:(0373)856.697 电子邮箱:sldtbxh@thanhhoa.gov.vn |
| 56. 承天 – 顺化省 | 地址:18 Nguyễn Sinh Sắc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
电话号码:0234 3897088 传真号码:0234 3897029 电子签证:sldtbxh@thuathienhue.gov.vn. |
| 57. 前江省 | 地址:Số 80 Ấp Bắc – Phường 4 –TP Mỹ Tho -Tiền Giang
电话号码:(0273)3873.401 传真号码:(0273)3882.297 电子邮箱:sld@tiengiang.gov.vn 网站:http://sldtbxh.tiengiang.gov.vn/ |
| 58. 胡志明市 | 地址:31 Đường 13, Kp 1, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức
电话号码:(84-028) 3829 1302 传真号码:(84-028) 3829 4032 电子邮箱:sldtbxh@tphcm.gov.vn 网站:http://www.sldtbxh.hochiminhcity.gov.vn/ |
| 59. 茶荣省 | 地址:Số 03, Phan Đình Phùng, Phường 2, TXTV-Tỉnh Trà Vinh
电话号码:(074).3862364 传真号码:(074).3866548 电子邮箱:sldtbxhtv@gmail.com |
| 60. 宣光省 | 地址:14 Lý Thánh Tông, P. Minh Xuân, Tuyên Quang
电话号码:0207 3822 697 电子邮箱:ldtbxh@tuyenquang.gov.vn |
| 61. 永隆省 | 地址:Số 42 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
电话号码:070 3823368 传真号码:070 3825373 电子邮箱:slaodong@vinhlong.gov.vn |
| 62. 永福省 | 地址:Đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
电话号码:0211.3862523 传真号码:0211.3862523 电子邮箱:soldtbxh@vinhphuc.gov.vn |
| 63. 安沛省 | 地址:Số 159, Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái
电话号码:0216.3852 375 传真号码:0216.3890 458 电子邮箱:solaodongtbxh@yenbai.gov.vn. |
可以看出,劳动、伤残军人与社会保障厅不仅是关于劳动和社会保障的国家管理机构,同时也是直接为劳动者提供支持的地方。明确了解该局的角色、职责以及联系方式,将有助于您更方便地获得支持政策并维护自己的权益。若有需要,请立即联系所在地的劳动、伤残军人与社会保障厅,以便及时获得解答和支持。
English
