为了成功申请外国人在越南的工作许可证(Work Permit),健康检查是必不可少的要求之一。外国人需选择符合越南卫生部规定条件的医院进行健康检查。以下是办理工作许可证健康检查的医院名单及一些重要注意事项,供外国人和企业参考。
为什么外国人需要健康检查以办理工作许可证?

根据《152/2020/NĐ-CP法令》第9条第2款规定,健康检查是办理外国人工作许可证的强制条件之一。
健康证明或健康检查报告需由外国或越南有权卫生机构出具,自健康结论签署之日起至提交申请材料之日,其有效期为12个月以内;或者由越南卫生部长规定的机构出具的符合健康标准的证明。
因此,在申请工作许可证时,外国人必须提供与健康状况相关的文件,以证明自身符合工作要求。
健康状况相关的文件需满足以下两个要求:
- 从提交申请之日起,健康证明的有效期不得超过6个月;
- 必须在越南境内完成健康检查。
如果未按上述规定执行,申请材料可能会被拒绝,进而影响外国人在越南的工作。此外,雇用外国人的企业也需遵守相关规定,以避免行政处罚。
办理工作许可证健康检查的医院名单

并非所有医院都有足够的设施和设备条件被允许为外国人提供健康检查服务。
目前,为了方便外国人进行健康检查以办理工作许可证,符合条件的医院数量已显著增加。
以下是符合条件的医院名单,可以为外国人办理健康检查并提供工作许可证所需的健康证明。
胡志明市办理工作许可证健康检查的医院名单
根据越南卫生部发布的 143/KCB-PHCN&GĐ 公文,以下是胡志明市符合条件为外国人办理健康检查的医院名单:
| 医院名称 | 地址 | 热线 | |||
| Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn | 125 Lê Lợi, phường Bến Thành, quận 1 | 028 3829 1711 | |||
| Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH DYM Medical Center Việt Nam | Tòa nhà mPlaza Saigon, số 39 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1 | 028 3521 0170 | |||
| Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Vigor Health | 102A Trương Định, phường 9, quận 3 | 028 3931 2889 | |||
| Phòng khám đa khoa Raffles Medical thuộc Chi nhánh Công ty TNHH Sức khỏe trọn đời tại TP. Hồ Chí Minh | 167A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3 | 028 3824 0777 | |||
| Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Y khoa Chuyên sâu Quốc tế Bernard | 201 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, quận 3 | 028 3535 2468 | |||
| Bệnh viện Đại học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh | 215 Hồng Bàng, phường 11, quận 5 | 1900 7178 | |||
| Bệnh viện Nguyễn Tri Phương | 468 Nguyễn Trãi, phường 8, quận 5 | 028 3923 4332 | |||
| Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Trung tâm Y khoa Hoàng Khang | 285 Bà Hom, phường 13, quận 6 | 0909 982 026 | |||
| Bệnh viện FV | 06 phường Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phú, quận 7 | 028 5411 3333 | |||
| Bệnh viện đa khoa Tân Hưng | 871 Trần Xuân Soạn, phường Tân Hưng, quận 7 | 0901 346 934 | |||
| Phòng khám đa khoa thuộc Phòng khám quốc tế Careplus – Chi nhánh Công ty TNHH CityClinic Việt Nam | Lầu 2, tòa nhà , 105 Tôn Dật Tiên, phường Tân Phú | 028 7300 3223 | |||
| Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn | Số 60-60A, Phan Xích Long, phường 1, quận Phú Nhuận | 028 3990 2468 | |||
| Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh | 2B Phổ Quang, phường 2, quận 10 | 028 7102 6789 | |||
| Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Phòng khám đa khoa Quốc Tế Golden Healthcare | 37 Hoàng Hoa Thám, phường 13, quận Tân Bình | 0369 031 818 | |||
| Phòng khám đa khoa Hoàn Mỹ Sài Gòn thuộc Chi nhánh Công ty Cổ phần bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Sài Gòn | 4A Hoàng Việt, phường 4, quận Tân Bình | 028 3990 2468 | |||
| Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc BERNARD 2 | 22 Phan Đình Giót, phường 2, quận Tân Bình | 028 3535 2468 | |||
| Bệnh viện Quốc tế Mỹ | 6 đường Bắc Nam 3, phường An Phú, Thủ Đức | 028 3910 9999 | |||
| Bệnh viện thành phố Thủ Đức | 29 Phú Châu, phường Tam Phú, Thủ Đức | 0966 331 010 | |||
河内办理工作许可证健康检查的医院名单
根据越南卫生部发布的 143/KCB-PHCN&GĐ 公文,以下是符合条件为外国人办理健康检查的河内医院名单:
| 医院名称 | 地址 | 热线 |
| Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 01 Phùng Chí Kiên, Cầu Giấy, Hà Nội | 024 3823 3075 |
| Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 54 P. Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội | 024 3877 4167 |
| Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 192 Ng. 180 P. Nguyễn Lương Bằng, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội | 024 3851 3774 |
| Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai | 34 P. Hoè Nhai, Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội | 024 3823 3823 |
| Bệnh viện đa khoa Việt Pháp | Số 01 Đường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội | 024 3577 1100 |
| Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Ngọc | 55 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội. | 024 3927 5568 |
| Bệnh viện đa khoa quốc tế Thu Cúc | 286 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội. | 1900 5588 96 |
| Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An | 59 Ng. Thông Phong, Văn Chương, Đống Đa, Hà Nội | 024 3754 6222 |
| Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội | Số 29 Hàn Thuyên, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 024 3577 2266 |
| Bệnh viện đa khoa Vietlife | 14 P. Trần Bình Trọng, Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 024 3776 6166 |
| Bệnh viện đa khoa Dr.Binh TeleClinic | 11-13-15 P. Trần Xuân Soạn, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 024 3766 5888 |
| Bệnh viện khám sức khỏe làm giấy phép lao động – Bạch Mai | 78 Đường Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 024 3869 3731 |
越南其他省市办理工作许可证健康检查的医院名单
对于外国人来说,要前往像河内和胡志明市这样的大城市进行健康检查可能会面临不少困难。以下是越南其他省市符合条件的健康检查医院名单,方便外国人完成相关手续:
| 省/市 | 医院名称 | 地址 |
| HẢI PHÒNG | BV Hữu nghị Việt Tiệp Hải Phòng | Số 1 đường Nhà Thương, P. Cát Dài, Q. Lê Chân, TP. Hải Phòng |
| BVĐK Kiến An, Hải Phòng | 35 Trần Tất Văn, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng | |
| Viện Y học Biển | Võ Nguyên Giáp, Kênh Dương, Lê Chân, Hải Phòng 181050 | |
| BV Đại học Y Hải Phòng | 215 Đ. Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Hồ Chí Minh, Việt Nam | |
| QUẢNG NINH | BVĐK tỉnh Quảng Ninh | 9M8G+779, Gia Ninh, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình, Việt Nam |
| Bệnh viện Bãi Cháy | X2G7+MQ3, QL279, Giếng Đáy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam | |
| Bệnh viện Việt Nam – Thụy Điển Uông Bí | 2QR2+MW9, Tuệ Tĩnh, Thanh Sơn, Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam | |
| LẠNG SƠN | BVĐK Trung tâm tỉnh Lạng Sơn | Thôn Đại Sơn, Hợp Thành, Cao Lộc, Lạng Sơn, Việt Nam |
| TUYÊN QUANG | Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang | 1 Đ. Đinh Tiên Hoàng, P. Tân Quang, Tuyên Quang, Việt Nam |
| LÀO CAI | BVĐK tỉnh Lào Cai | C2PJ+FQC, B8 Chiềng On, Bình Minh, Lào Cai, Việt Nam |
| CAO BẰNG | BVĐK tỉnh Cao Bằng | Nà Cạn, Cao Bằng, Việt Nam |
| YÊN BÁI | BVĐK tỉnh Yên Bái | Thôn Tiền Phong Xã, Giới Phiên, Thành phố Yên Bái, Yên Bái |
| LAI CHÂU | BVĐK tỉnh Lai Châu | 9FJM+747, Tân Phong, Thị xã Lai Châu, Lai Châu |
| ĐIỆN BIÊN | BVĐK tỉnh Điện Biên | Tôn Thất Tùng, Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam |
| Trung tâm y tế huyện Tuần Giáo | HCQ9+4CF, QL279, TT. Tuần Giáo, Tuần Giáo, Điện Biên, Việt Nam | |
| SƠN LA | BVĐK tỉnh Sơn La | 7X7R+XWP, Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam |
| PHÚ THỌ | BVĐK tỉnh Phú Thọ | Đ. Nguyễn Tất Thành, Ph.Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam |
| VĨNH PHÚC | BV 74 Trung ương | 6PC5+FH2, Triệu Thị Khoan Hòa, Phường Hùng Vương, Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Việt Nam |
| BẮC KẠN | BVĐK tỉnh Bắc Kạn | 5R9X+VMX, Huyền Tụng, Bắc Kạn, Việt Nam |
| THÁI NGUYÊN | BV A Thái Nguyên | HRC6+GCG, Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên, Việt Nam |
| BVĐK Trung ương Thái Nguyên | 479 Lương Ngọc Quyến, Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên, Việt Nam | |
| BẮC GIANG | BVĐK tỉnh Bắc Giang | Phường Lê Lợi, Bắc Giang, Việt Nam |
| BẮC NINH | BVĐK Bắc Ninh | Đường Nguyễn Quyền, Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam |
| BVĐK Thành An – Thăng Long | 53F3+RPH, Nguyễn Văn Cừ, Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam | |
| HẢI DƯƠNG | BVĐK tỉnh Hải Dương | Số 2, đường Nguyễn Hữu Cầu, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| HƯNG YÊN | BVĐK tỉnh Hưng Yên | Số 29, đường Nguyễn Du, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| BVĐK Phố Nối | Km 39+600, Quốc lộ 5, Phố Nối, Hưng Yên | |
| HÒA BÌNH | BVĐK tỉnh Hòa Bình | Số 14, đường Trần Hưng Đạo, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| NINH BÌNH | BVĐK tỉnh Ninh Bình | Số 16, đường Lê Thái Tổ, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| NAM ĐỊNH | BVĐK tỉnh Nam Định | Số 12, đường Lê Hồng Phong, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định |
| HÀ NAM | BVĐK tỉnh Hà Nam | Số 12, đường Hùng Vương, TP. Hà Nam, tỉnh Hà Nam |
| THÁI BÌNH | BVĐK tỉnh Thái Bình | Số 30, đường Lê Quý Đôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| THANH HÓA | BVĐK tỉnh Thanh Hóa | Số 128, đường Lê Lợi, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| BVĐK Hợp Lực | Số 118, đường Nguyễn Huệ, TP. Hợp Lực, tỉnh Hòa Bình | |
| BVĐK Thanh Hà | Số 35, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Thanh Hà, tỉnh Hà Nam | |
| NGHỆ AN | Bệnh viện Phong-Da Liễu Trung ương Quỳnh Lập | Khu vực Quỳnh Lập, TP. Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| HÀ TĨNH | BVĐK tỉnh Hà Tĩnh | Số 40, đường Hà Huy Tập, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| QUẢNG BÌNH | BV Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba Đồng Hới | Số 160, đường Trường Chinh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| QUẢNG TRỊ | BVĐK tỉnh Quảng Trị | Số 91, đường Hùng Vương, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| THỪA THIÊN HUẾ | BV Trung ương Huế | Số 16, đường Lê Lợi, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế |
| QUẢNG NAM | BVĐK Trung ương Quảng Nam | Số 80, đường Nguyễn Huệ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| ĐÀ NẴNG | BV C Đà Nẵng | Số 124, đường Hải Phòng, TP. Đà Nẵng |
| BV Đà Nẵng | Số 1, đường Hải Phòng, TP. Đà Nẵng | |
| BV Hoàn Mỹ | Số 60, đường Hồng Bàng, TP. Đà Nẵng | |
| QUẢNG NGÃI | BVĐK tỉnh Quảng Ngãi | Số 86, đường Nguyễn Huệ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| BÌNH ĐỊNH | BVĐK tỉnh Bình Định | Số 22, đường Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| BV Phong-Da liễu Trung ương Quy Hòa | Khu vực Quy Hòa, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| PHÚ YÊN | BVĐK tỉnh Phú Yên | Số 14, đường Trần Phú, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| KHÁNH HÒA | BVĐK tỉnh Khánh Hòa | Số 16, đường Nguyễn Trãi, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| GIA LAI | BVĐK tỉnh Gia Lai | Số 67, đường Yersin, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| ĐĂK LĂK | Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk | Số 4, đường Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| ĐẮC NÔNG | BVĐK tỉnh Đăk Nông | Số 87, đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông |
| BVĐK huyện Đăk R’Lấp | Số 80, đường Nguyễn Du, TP. Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông | |
| BVĐK tỉnh Đăk Song | Số 19, đường Đoàn Kết, TP. Đăk Song, tỉnh Đăk Nông | |
| NINH THUẬN | BVĐK tỉnh Ninh Thuận | Số 16, đường Nguyễn Thái Học, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| BÌNH THUẬN | BVĐK tỉnh Bình Thuận | Số 58, đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| TÂY NINH | BVĐK tỉnh Tây Ninh | Số 16, đường 30 tháng 4, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| BÌNH DƯƠNG | BVĐK tỉnh Bình Dương | Số 8, đường Nguyễn An Ninh, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
| BV Quốc tế Columbia Asia Bình Dương | Số 1, đường Võ Thị Sáu, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | |
| ĐỒNG NAI | BVĐK Đồng Nai | Số 8, đường Hùng Vương, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| BVĐK Thống Nhất Đồng Nai | Số 44, đường Phạm Văn Thuận, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | |
| BV Quốc tế Đồng Nai | Số 99, đường Bùi Văn Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | |
| TIỀN GIANG | BVĐK Trung tâm Tiền Giang | Số 8, đường Nguyễn Huệ, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| BẾN TRE | BV Nguyễn Đình Chiểu | Số 9, đường Nguyễn Đình Chiểu, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| TRÀ VINH | BVĐK tỉnh Trà Vinh | Số 55, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| CẦN THƠ | BVĐK thành phố Cần Thơ | Số 2, đường Lê Lợi, TP. Cần Thơ |
| BVĐK Hoàn Mỹ Cửu Long | Số 181, đường 30 tháng 4, TP. Cần Thơ | |
| SÓC TRĂNG | BVĐK tỉnh Sóc Trăng | Số 12, đường Nguyễn Huệ, TP. Sóc Trăng |
| AN GIANG | BVĐK Trung tâm An Giang | Số 18, đường Lê Lợi, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| ĐỒNG THÁP | BVĐK Đồng Tháp | Số 53, đường Nguyễn Huệ, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| KIÊN GIANG | BVĐK tỉnh Kiên Giang | Số 12, đường Nguyễn An Ninh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| BÀ RỊA-VŨNG TÀU | BV Bà Rịa | Số 3, đường Nguyễn Du, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
| BV Lê Lợi | Số 1, đường Lê Lợi, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | |
| TTYT Vietsovpetro | Số 1, đường Đinh Tiên Hoàng, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
以上是符合外国人办理工作许可证证所需健康检查条件的医院列表,方便大家轻松查找和接触。
健康检查办理工作许可证时的注意事项
- 携带必要的文件:护照、当前签证和4×6照片。
- 选择信誉良好的医院:获得批准的医院会有有效的印章,以避免文件出现错误。
- 检查项目确认:确保进行符合规定的所有必要检查项目,如:全面体检、血液检查、心脏病检查、肺部检查、精神病检查、传染病检查等。
健康检查表包括哪些内容?
健康检查是外国人希望在越南合法工作时,办理工作许可证的强制要求之一。为了使健康检查表具有法律效力,外国人必须在指定的医院进行体检。
工作许可证的健康检查表自提交工作许可证申请之日起有效期为12个月。健康检查表将包括以下内容:
- 个人信息:姓名、性别、出生日期、护照号码、护照签发日期、护照签发地点等…
- 病史:个人病史、家族病史等…
- 体力检查:身高、体重、血压等…
- 临床检查:内科、外科、妇产科(针对外国女性)等…
- 辅助检查:血液检查、肝脏、肾脏、血糖、X光、超声波等…
以上就是工作许可证健康检查表上的内容。如果检查结果符合标准,外国人可以放心在越南工作。
外国人在越南进行工作许可证健康检查时需要注意
为了确保工作许可证健康检查过程顺利进行并避免错误,外国人需要注意以下事项:
- 选择医院:外国人需要注意选择已经获得卫生部批准的医院,以便获得有效的健康检查表。
- 准备资料:外国人必须携带护照、照片、健康保险(如有)等重要文件。
- 沟通语言:部分医院会有讲英语的工作人员,但并非所有医院都有。您可以带一位翻译员确保过程顺利进行。
- 支付费用:各医院的收费标准不同,建议提前确认付款方式,因为某些医院可能不接受国际支付。
在名单外的医院进行健康检查可以吗?
根据规定,只有名单中的医院被授权为外国人进行健康检查。来自名单外医院的健康检查结果在提交工作许可证申请时将不被接受。
然而,符合要求的医院名单会每天更新。如果在上述名单中找不到所需医院,外国人可以联系医院,确认该医院是否符合外国人健康检查要求。
在名单外医院进行健康检查会导致工作许可证申请的时间延长,因为很可能需要重新进行检查。大家需要注意这一点,以避免遇到麻烦。
全国范围内的工作许可证办理服务
在当今各国之间劳动力交流频繁的时代,外国劳动力在越南的需求也日益增加。为了在越南的公司合法工作,外国人必须持有工作许可证或享有工作许可证豁免。
如果缺少文件或材料不符合要求,外国人可能无法获得工作许可证批准。然而,为了合法工作,外国人必须继续提交材料,直到获得工作许可证。这个过程会花费大量时间,影响外国人的工作。因此,为了使工作许可证申请过程顺利进行,选择使用专业服务是客户的最佳选择。
GIA CORP 拥有近10年的经验,专注于帮助外国人快速、安全地申请工作许可证,且成功率高。我们的专业服务、耐心的咨询顾问、优化的价格和简化的工作流程是客户优先选择我们的原因。
选择 G.I.A CORP 办理工作许可证的好处

G.I.A CORP 通过以下优势在客户中树立了自己的声誉:
工作经验
我们有近10年的经验,成功为来自超过180个国家和地区的数千名客户提供法律服务,包括工作许可证、工作许可证申请支持、各种签证等。因此,G.I.A CORP 始终能够满足所有客户的需求。
专业咨询团队
我们的团队精通外语,熟知最新的工作许可证法律规定,了解每个具体情况,能够详细解答客户的疑问并提供专业咨询。
简便的手续
我们为客户提供非常简单且便利的工作许可证申请流程,帮助节省时间和精力。
透明且具有竞争力的费用
所有费用将在提供服务前与客户明确通知并达成一致。我们承诺不会产生任何额外费用。
按时交付结果
在完成所有材料准备、提交材料后,G.I.A CORP 将及时更新申请状态,让客户安心,并按时交付结果,确保客户能顺利安排工作计划。
除了工作许可证,我们还提供其他服务,如越南及其他国家的签证、临时居留证、合法化等服务。立即拨打热线 182 7810 1616 联系 G.I.A CORP,获取及时的咨询和支持。
English
